Tìm kiếm tin tức
Tìm đường đi
Trưng cầu ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về website này?



Giá dịch vụ kỷ thuật
Từ khóa
TTMã DVKTTên DVKTĐơn giá (VNĐ)Ngày áp dụngGhi chú
124.0232.17Adenovirus Real-time PCR720.00015/07/2018
224.0018.16AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang63.20015/07/2018
324.0017.17AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen65.50015/07/2018
422.0369.12ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)994.00015/07/2018
524.0272.17Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động290.00015/07/2018
624.0273.17Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động290.00015/07/2018
722.0375.14Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA571.00015/07/2018
815.0217.08Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)180.00015/07/2018
915.0216.08Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)126.00015/07/2018
1015.0216.08Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)146.00015/07/2018
1114.0160.07áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc53.70015/07/2018
1210.0501.04Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo3.414.00015/07/2018
1306.0030.18Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)27.70015/07/2018
1410.0677.05Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học2.619.00015/07/2018
1515.0132.08Bẻ cuốn mũi120.00015/07/2018
1618.0667.00Bít ống động mạch [dưới DSA]6.696.00015/07/2018Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
1718.0665.00Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]6.696.00015/07/2018Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
1818.0666.00Bít thông liên thất [dưới DSA]6.696.00015/07/2018Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
1924.0233.16BK/JC virus Real-time PCR444.00015/07/2018
2010.1017.05Bó bột ống trong gãy xương bánh chè135.00015/07/2018
2108.0026.02Bó thuốc47.70015/07/2018
2210.0300.04Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp2.416.00015/07/2018
2311.0090.02Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng172.00015/07/2018
2412.0309.05Bóc nang tuyến Bartholin1.237.00015/07/2018
2513.0152.05Bóc nang tuyến Bartholin1.237.00015/07/2018
2612.0302.05Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.586.00015/07/2018
2713.0114.05Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.586.00015/07/2018
2813.0175.05Bóc nhân xơ vú947.00015/07/2018
2910.0705.04Bóc phúc mạc bên phải4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3010.0704.04Bóc phúc mạc bên trái4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3110.0702.04Bóc phúc mạc douglas4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3210.0707.04Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3310.0711.04Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3410.0710.04Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3510.0709.04Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3610.0708.04Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3710.0706.04Bóc phúc mạc phủ tạng4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
3810.0376.04Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang4.715.00015/07/2018
3910.0375.04Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu4.715.00015/07/2018
4010.0538.04Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng4.482.00015/07/2018Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
4110.0539.04Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn2.461.00015/07/2018Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4210.1086.05Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống5.181.00015/07/2018Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học, hệ thống bơm xi măng.
4312.0443.11Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang372.00015/07/2018
4415.0052.09Bơm hơi vòi nhĩ111.00015/07/2018
4510.0353.01Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất185.00015/07/2018Chưa bao gồm hóa chất.
4614.0206.07Bơm rửa lệ đạo35.00015/07/2018
4714.0206.07Bơm rửa lệ đạo35.00015/07/2018
4814.0197.08Bơm thông lệ đạo89.90015/07/2018
4914.0197.08Bơm thông lệ đạo57.20015/07/2018
5015.0218.08Bơm thuốc thanh quản20.00015/07/2018Chưa bao gồm thuốc.
5115.0218.08Bơm thuốc thanh quản20.00015/07/2018
5228.0022.11Bơm túi giãn da vùng da đầu3.679.00015/07/2018
5310.0992.05Bột Corset Minerve,Cravate611.00015/07/2018
5410.0992.05Bột Corset Minerve,Cravate331.00015/07/2018
5510.1036.05Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau5.039.00015/07/2018Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
5610.0604.04Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ3.414.00015/07/2018
5710.0598.04Các phẫu thuật cắt gan khác7.757.00015/07/2018Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
5810.0658.04Các phẫu thuật cắt tuỵ khác4.297.00015/07/2018Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
5910.0639.04Các phẫu thuật đường mật khác4.511.00015/07/2018Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
6010.0510.04Các phẫu thuật ruột thừa khác2.460.00015/07/2018
Số dòng trên 1 trang:
Trang:[1]2345678910>>
báo gia đìnhBáo sức khỏe đời sốngTạp chí Y DượcKênh truyền hình sức khỏe và đời sốngTạp chí Y Dược và mỹ phẩmKênh truyền hình sức khỏe và đời sống,